biện pháp

Học thuật
Thân thiện
biện pháp

Chính quyền địa phương áp dụng biện pháp trồng cây để chống xói mòn đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách làm, cách giải quyết cụ thể nhằm đạt được một mục đích hoặc khắc phục một vấn đề: "Biện pháp" chỉ một phương thức, giải pháp được đề ra thực hiện một cách chủ đích, thường mang tính hệ thống hoặc kỹ thuật.
    • Công cụ, phương tiện được sử dụng để tác động, can thiệp: "Biện pháp" cũng có thể hiểu những công cụ, thủ thuật hay chính sách cụ thể được áp dụng trong một lĩnh vực nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ đang xem xét các biện pháp nhằm kiềm chế lạm phát. (Các cách làm cụ thể để giải quyết vấn đề lạm phát.)
    • Nhà trường cần biện pháp xử lý nghiêm đối với hành vi bạo lực học đường. (Cách giải quyết cụ thể tính răn đe.)
    • Kỹ sư đề xuất một biện pháp kỹ thuật mới để nâng cao hiệu suất máy móc. (Phương pháp, giải pháp mang tính chuyên môn kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biện pháp cuối cùng": giải pháp được sử dụng khi mọi cách khác đều thất bại.
    • Việc phẫu thuật chỉ biện pháp cuối cùng khi thuốc men không còn tác dụng.
  • "Áp dụng biện pháp": thực thi, đưa một cách giải quyết vào thực tế.
    • quan chức năng sẽ áp dụng biện pháp cưỡng chế nếu các bên không tự nguyện chấp hành.
  • "Biện pháp đối phó": cách làm được chuẩn bị sẵn để ứng phó với một tình huống có thể xảy ra.
    • Chúng ta cần lên kế hoạch biện pháp đối phó với thiên tai.
Biến thể từ gần giống
  • Biện pháp hành chính (cụm danh từ): các cách thức, quyết định được thực hiện dựa trên quyền lực thẩm quyền của cơ quan nhà nước.
    • Việc xử phạt vi phạm giao thông một biện pháp hành chính thông thường.
  • Biện pháp kỹ thuật (cụm danh từ): các phương pháp, thao tác, quy trình dựa trên kiến thức chuyên môn của một ngành khoa học, kỹ thuật.
    • Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt một biện pháp kỹ thuật tiết kiệm nước hiệu quả trong nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Giải pháp: cách giải quyết một vấn đề khó khăn, phức tạp (nhấn mạnh vào kết quả xử lý được vấn đề).
  • Phương án: kế hoạch, cách thức được đề xuất để lựa chọn thực hiện (nhấn mạnh vào sự lựa chọn trong số các khả năng).
  • Cách thức: hình thức, phương pháp tiến hành một công việc (mang tính trung lập, ít nhấn mạnh vào tính chủ động giải quyết như "biện pháp").
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm phương ngàn kế" / "Đủ mọi phương kế": dùng nhiều biện pháp, cách thức khác nhau để đạt mục đích.
    • Để hoàn thành dự án đúng hạn, anh ấy đã dùng trăm phương ngàn kế.
  • "Bàn biện pháp": thảo luận, đề xuất các cách giải quyết.
    • Cuộc họp chiều nay sẽ bàn biện pháp khắc phục sự cố.
biện pháp

Chính quyền địa phương áp dụng biện pháp trồng cây để chống xói mòn đất.

  1. d. Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể. Biện pháp hành chính. Biện phápthuật. biện pháp đúng.